🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 49/66 · 1581 thành ngữ
Thu phong lạc diệp
秋风落叶 🔑 VIP
Thu phong lạc diệp
qiū fēng luò yè

Gió thu lá rụng; lá rụng theo gió thu

Thu hào vô phạm
秋毫无犯 🔑 VIP
Thu hào vô phạm
qiū háo wú fàn

Sợi lông mùa thu không phạm; không mảy may tơ hào; không đụng đến cây kim sợi chỉ (quân đội); không tơ hào

Trọng túc nhi lập
重足而立 🔑 VIP
Trọng túc nhi lập
chóng zú ér lì

Đứng chôn chân; chụm chân đứng lại; hết sức sợ hãi; đứng như trời trồng

Trọng đạo phúc triệt
重蹈覆辙 🔑 VIP
Trọng đạo phúc triệt
chóng dǎo fù zhé

Lại đi theo vết xe đổ; giẫm lên (đi lên) vết xe đổ

Hương hỏa nhân duyên
香火因缘 🔑 VIP
Hương hỏa nhân duyên
xiāng huǒ yīn yuán

Duyên hương khói; nhân duyên; sự kết nối tâm linh

Cấp nhân chi khốn
急人之困 🔑 VIP
Cấp nhân chi khốn
jí rén zhī kùn

Cấp bách giúp người gặp nạn; khi người khác có khó khăn, trong lòng nôn nóng nhưng không có cách giúp đỡ

Hiệp lộ tương phùng
狭路相逢 🔑 VIP
Hiệp lộ tương phùng
xiá lù xiāng féng

Đường hẹp gặp nhau; không thể buông tha; đôi bên hận thù, khó thể nhường nhịn, oan gia ngõ hẹp

Độc chiếm ngao đầu
独占鳌头 🔑 VIP
Độc chiếm ngao đầu
dú zhàn áo tóu

Đỗ trạng nguyên; chiếm số một; được giải nhất; ngao đầu hiển vinh

Độc đương nhất diện
独当一面 🔑 VIP
Độc đương nhất diện
dú dāng yī miàn

Một mình đảm đương một phương; một mình đảm đương một phía; một mình phụ trách một mặt công tác

Thực nhật vạn tiền
食日万钱 🔑 VIP
Thực nhật vạn tiền
shí rì wàn qián

Ăn một ngày vạn tiền; ăn uống mỗi ngày ngàn vàng; ăn uống xa hoa

Thực ngọc xuy quế
食玉炊桂 🔑 VIP
Thực ngọc xuy quế
shí yù chuī guì

Lương thực quý hơn ngọc; củi đắt hơn băng; ăn ngọc nấu quế; chi phí sinh hoạt rất cao

Thực ngôn nhi phì
食言而肥 🔑 VIP
Thực ngôn nhi phì
shí yán ér féi

Nuốt lời mà béo; béo nhờ nuốt lời; tư lợi bội ước

Thực chỉ đại động
食指大动 🔑 VIP
Thực chỉ đại động
shí zhǐ dà dòng

Ngón trỏ cử động mạnh; ngón tay động đậy; thèm ăn

Luyện thạch bổ thiên
炼石补天 🔑 VIP
Luyện thạch bổ thiên
liàn shí bǔ tiān

Luyện đá vá trời; sửa chữa lỗi lầm quốc gia

Lạn dương đầu
烂羊头 🔑 VIP
Lạn dương đầu
làn yáng tóu

Đầu dê thối; đầu cừu thối; chức vị ban phát bừa bãi; thịt cừu thối; đầu cừu hỏng

Thị tài ngạo vật
恃才傲物 🔑 VIP
Thị tài ngạo vật
shì cái ào wù

Dựa vào tài năng mà khinh thường mọi vật; cậy tài khinh người

Hận tương tri vãn
恨相知晚 🔑 VIP
Hận tương tri vãn
hèn xiāng zhī wǎn

Hận là biết nhau muộn; tiếc vì biết nhau quá muộn

Ai hồng biến dã
哀鸿遍野 🔑 VIP
Ai hồng biến dã
āi hóng biàn yě

Chim hồng kêu khắp đồng; tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời ...

Văn kê khởi vũ
闻鸡起舞 🔑 VIP
Văn kê khởi vũ
wén jī qǐ wǔ

Nghe tiếng gà là dậy múa; chăm chỉ rèn luyện

Văn sở vị văn
闻所未闻 🔑 VIP
Văn sở vị văn
wén suǒ wèi wén

Nghe điều chưa từng nghe; mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy

Văn lôi thất trợ
闻雷失箸 🔑 VIP
Văn lôi thất trợ
wén léi shī zhù

Nghe tiếng sấm làm rơi đũa; nghe sấm mất đũa; che giấu sự thật

Thân đương thỉ thạch
亲当矢石 🔑 VIP
Thân đương thỉ thạch
qīn dàng shǐ shí

Đích thân hứng chịu tên đạn

Thân thống cừu khoái
亲痛仇快 🔑 VIP
Thân thống cừu khoái
qīn tòng chóu kuài

Kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng reo

Tướng môn hữu tướng
将门有将 🔑 VIP
Tướng môn hữu tướng
jiàng mén yǒu jiàng

Nhà tướng có tướng; con nối dõi cha mẹ

← Trước 1 46 47 48 49 50 51 52 66 Tiếp →