成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Đầu chuột hai đầu; lưỡng lự; chần chừ; ngần ngừ; nửa muốn nửa không
Tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng
Người đẹp phá lưỡi; mỹ nhân phá lưỡi, chỉ việc mỹ nhân dùng sắc đẹp để làm mê hoặc quân chủ, khiến lời can gián không đư...
Đẹp như ngọc trên mũ; điển trai, xinh gái (đa phần dùng cho nam)
Nuôi hổ để lại hậu hoạn; nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; chơi với chó, chó liếm mặt
Nuôi rắn con thành rắn lớn; nuôi rắn thành rồng, để kẻ địch lớn mạnh
Người trong thần tiên; tiên giữa trần gian
Thần cơ diệu toán; mưu kế thần tình; mưu hay chước giỏi
Đất nước chìm đắm; lục địa chìm đắm; đất nước bị chiếm đóng
Thần thái anh tuấn, xuất chúng; tinh thần vượt trội; thần thái ngời ngời
Nhượng bộ lui binh; nhượng bộ đối phương
Khiến người nghe kinh hãi; nghe rợn cả người; kinh sợ; khủng khiếp
Quân lính kiêu ngạo ắt sẽ bại; kiêu binh tất bại (đội quân kiêu ngạo, khinh địch chắc chắn sẽ thất bại)
Kiêu ngạo xa xỉ dâm đãng; xa hoa dâm dật; xa hoa dâm đãng
Trừ cái ác phải tận gốc; diệt cỏ tận gốc; đánh rắn dập đầu
Giận dữ tóc dựng ngược xộc lên mũ; tức sùi bọt mép; giận dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng
Kết cỏ ngậm vành; Đền ơn trả nghĩa
Tuyệt nhiên không nhắc đến; môi mím chặt và không nói gì; bỏ qua đề cập về một chủ đề không liên quan đến con người hoặc...
Nghệ bắn chín mặt trời; Hậu Nghệ bắn mặt trời; hành động dũng cảm vì dân
Trời đất trong bình; thế giới trong bình, cuộc sống của Đạo gia
Chết đi sống lại; vực dậy; phục hồi; cải tử hoàn sinh; khởi tử hoàn sinh
Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm; quan hệ mật thiết
Đặt lửa vào đống củi; nuôi ong tay áo; nuôi mầm tai hoạ; xếp củi lên lửa
Ngày hè đáng sợ; hè nóng đáng sợ