🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 52/66 · 1581 thành ngữ
Tải tửu vấn tự
载酒问字 🔑 VIP
Tải tửu vấn tự
zài jiǔ wèn zì

Mang rượu hỏi chữ (chỉ việc gặp gỡ và học hỏi)

Tố bất tương thức
素不相识 🔑 VIP
Tố bất tương thức
sù bù xiāng shí

Vốn không quen biết; chưa từng quen biết

Tố xa bạch mã
素车白马 🔑 VIP
Tố xa bạch mã
sù chē bái mǎ

Xe mộc ngựa trắng; xe tang ngựa trắng

Tố diện triều thiên
素面朝天 🔑 VIP
Tố diện triều thiên
sù miàn cháo tiān

Nét tự nhiên của một người mà không cần trang điểm; mặt mộc ngó lên trời

Tần Tấn chi hảo
秦晋之好 🔑 VIP
Tần Tấn chi hảo
qín jìn zhī hǎo

Mối duyên Tần Tấn; duyên Tấn - Tần

Tần kính cao huyền
秦镜高悬 🔑 VIP
Tần kính cao huyền
qín jìng gāo xuán

Gương Tần treo cao; gương sáng treo cao (ví với sự sáng suốt của quan toà)

Tần đình chi khốc
秦庭之哭 🔑 VIP
Tần đình chi khốc
qín tíng zhī kū

Tiếng khóc ở sân Tần; khóc ở sân Tần; cầu cứu nước khác

Thái Sơn áp noãn
泰山压卵 🔑 VIP
Thái Sơn áp noãn
tài shān yā luǎn

Núi Thái Sơn đè trứng; Thái sơn đè trứng (chỉ thế áp đảo đè bẹp một cách dễ dàng)

Thái nhiên tự nhược
泰然自若 🔑 VIP
Thái nhiên tự nhược
tài rán zì ruò

Ung dung tự tại; bình thản ung dung; bình tĩnh như thường

Quất hóa vi chỉ
桔化为枳 🔑 VIP
Quất hóa vi chỉ
jú huà wéi zhǐ

Cây quất hóa thành cây chỉ; cam biến thành quýt; người thay đổi xấu do môi trường

Hủ hủ như sinh
栩栩如生 🔑 VIP
Hủ hủ như sinh
xǔ xǔ rú shēng

Sống động như thật; sinh động; sinh động như thật

Đào lí mãn thiên hạ
桃李满天下 🔑 VIP
Đào lí mãn thiên hạ
táo lǐ mǎn tiān xià

Đào lí đầy khắp thiên hạ; học trò khắp nơi

Đào lí bất ngôn, hạ tự thành khê
桃李不言,下自成蹊 🔑 VIP
Đào lí bất ngôn, hạ tự thành khê
táo lǐ bù yán, xià zì chéng xī

Đào lí không nói, dưới gốc tự thành lối đi; hữu xạ tự thiên hương; người tốt chẳng cần khoe mẽ

Bổ phong tróc ảnh
捕风捉影 🔑 VIP
Bổ phong tróc ảnh
bǔ fēng zhuō yǐng

Bắt gió chụp bóng; vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); ...

Tổn nhân lợi kỷ
损人利己 🔑 VIP
Tổn nhân lợi kỷ
sǔn rén lì jǐ

Hại người lợi mình; hại người ích ta

Tổn bản trục mạt
损本逐末 🔑 VIP
Tổn bản trục mạt
sǔn běn zhú mò

Tổn hại gốc rễ theo đuổi ngọn; bỏ gốc theo ngọn

Quyên khu báo quốc
捐躯报国 🔑 VIP
Quyên khu báo quốc
juān qū bào guó

Hiến thân báo quốc; hy sinh vì nước

Chấn tí nhất hô
振臂一呼 🔑 VIP
Chấn tí nhất hô
zhèn bì yī hū

Vung tay hô một tiếng; vung tay hô lớn

Tróc đao đại bút
捉刀代笔 🔑 VIP
Tróc đao đại bút
zhuō dāo dài bǐ

Cầm dao thay bút; viết thay làm hộ

Tróc khâm kiến trửu
捉襟见肘 🔑 VIP
Tróc khâm kiến trửu
zhuō jīn jiàn zhǒu

Kéo vạt áo lộ khuỷu tay; giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới; hụt gấu hở vai

Cố khúc Chu Lang
顾曲周郎 🔑 VIP
Cố khúc Chu Lang
gù qǔ zhōu láng

Chu lang thông nhạc; người giỏi âm nhạc

Cố danh tư nghĩa
顾名思义 🔑 VIP
Cố danh tư nghĩa
gù míng sī yì

Nhìn tên suy nghĩa; nghe là biết; đúng như tên gọi; cái tên nói lên tất cả; xem hình thức biết nội dung

Cố tả hữu nhi ngôn tha
顾左右而言他 🔑 VIP
Cố tả hữu nhi ngôn tha
gù zuǒ yòu ér yán tā

Nhìn trái nhìn phải mà nói chuyện khác; đánh trống lảng

Ban môn lộng phủ
班门弄斧 🔑 VIP
Ban môn lộng phủ
bān mén nòng fǔ

Múa rìu qua mắt thợ; múa rìu trước cửa Lỗ Ban

← Trước 1 49 50 51 52 53 54 55 66 Tiếp →