🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 53/66 · 1581 thành ngữ
Ban kinh đạo cố
班荆道故 🔑 VIP
Ban kinh đạo cố
bān jīng dào gù

Cùng ôn kỷ niệm (trải cây gai bên đường ngồi cùng nhau ôn chuyện cũ; bạn bè giữa đường gặp nhau, cùng nhau ôn kỷ niệm xư...

Thuần canh lô khoái
莼羹鲈脍 🔑 VIP
Thuần canh lô khoái
chún gēng lú kuài

Canh rau thuần, gỏi cá lư; nhớ quê; nhớ nhà

Mạc tu hữu
莫须有 🔑 VIP
Mạc tu hữu
mò xū yǒu

Chẳng cần có; có lẽ có (sau này dùng với ý nghĩa bịa đặt, vô căn cứ)

Mạc trắc cao thâm
莫测高深 🔑 VIP
Mạc trắc cao thâm
mò cè gāo shēn

Không thể đo lường độ cao sâu; sâu xa khó hiểu; sâu xa không lường

Chỉ tiết phụng công
砥节奉公 🔑 VIP
Chỉ tiết phụng công
dǐ jié fèng gōng

Rèn luyện phẩm chất, phục vụ công việc

Phá bích phi khứ
破壁飞去 🔑 VIP
Phá bích phi khứ
pò bì fēi qù

Phá tường bay đi; rồng bay khỏi bức tường, ví người đột nhiên giàu có hoặc thăng quan tiến chức nhanh chóng

Đảng đồng phạt dị
党同伐异 🔑 VIP
Đảng đồng phạt dị
dǎng tóng fá yì

Bè cánh đấu đá; bênh che bè cánh; đả kích người không ăn cánh

Yến khai chi cảnh
晏开之警 🔑 VIP
Yến khai chi cảnh
yàn kāi zhī jǐng

Cửa mở khi có nguy hiểm; thời thế bất an

Tuấn bản diêm xa
峻阪盐车 🔑 VIP
Tuấn bản diêm xa
jùn bǎn yán chē

Dốc hiểm chở muối; người có năng lực nhưng đã già, khó gánh vác trọng trách

Sài hủy cốt lập
柴毁骨立 🔑 VIP
Sài hủy cốt lập
chái huǐ gǔ lì

Thân thể gầy gò như củi khô; gầy rộc vì tang cha mẹ; tiều tụy

Giám thủ tự đạo
监守自盗 🔑 VIP
Giám thủ tự đạo
jiān shǒu zì dào

Giữ kho tự trộm; canh giữ mà lại ăn trộm; biển thủ công quỹ

Si mục hổ vẫn
鸱目虎吻 🔑 VIP
Si mục hổ vẫn
chī mù hǔ wěn

Mắt diều hâu miệng hổ; mắt cú môi hổ, chỉ diện mạo xấu xí và độc ác

Thỉ độc chi ái
舐犊之爱 🔑 VIP
Thỉ độc chi ái
shì dú zhī ài

Bò mẹ liếm con; tình yêu của cha mẹ

Tiếu bỉ hà thanh
笑比河清 🔑 VIP
Tiếu bỉ hà thanh
xiào bǐ hé qīng

Khó cười; rất nghiêm túc

Tiếu lí tàng đao
笑里藏刀 🔑 VIP
Tiếu lí tàng đao
xiào lǐ cáng dāo

Trong nụ cười giấu dao; nham hiểm; khẩu Phật tâm xà (bề ngoài biểu hiện rất tử tế, nhưng trong thâm tâm rất độc ác)

Tiếu diện dạ xoa
笑面夜叉 🔑 VIP
Tiếu diện dạ xoa
xiào miàn yè chā

Dạ xoa mặt cười; người có lòng dạ độc ác nhưng mặt tươi cười

Tiếu mạ tòng nhữ
笑骂从汝 🔑 VIP
Tiếu mạ tòng nhữ
xiào mà cóng rǔ

Cười mắng tùy ngươi; không quan tâm đến lời chê trách của người khác

Tiếu dung khả cúc
笑容可掬 🔑 VIP
Tiếu dung khả cúc
xiào róng kě jū

Cười tươi như hoa; nụ cười tươi tắn

Kiệt khuyển phệ Nghiêu
桀犬吠尧 🔑 VIP
Kiệt khuyển phệ Nghiêu
jié quǎn fèi yáo

Chó của Kiệt sủa vua Nghiêu; chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)

Báo tử lưu bì
豹死留皮 🔑 VIP
Báo tử lưu bì
bào sǐ liú pí

Báo chết để lại da; Con báo chết còn để lại được bộ da, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết còn lại tiếng...

Sài lang đương đạo
豺狼当道 🔑 VIP
Sài lang đương đạo
chái láng dāng dào

Sói lang ngang đường; sói dữ giữ đường; kẻ ác hoành hành

Khoái trứ nhân khẩu
脍炙人口 🔑 VIP
Khoái trứ nhân khẩu
kuài zhì rén kǒu

Thịt thái lát nướng ngon miệng; ai cũng khoái; ai cũng thích; được ưa chuộng; luôn được ưa chuộng (hương vị, phong cách....

Giao trụ cổ sắt
胶柱鼓瑟 🔑 VIP
Giao trụ cổ sắt
jiāo zhù gǔ sè

Siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp

Xạ thạch ẩm vũ
射石饮羽 🔑 VIP
Xạ thạch ẩm vũ
shè shí yǐn yǔ

Bắn đá chìm lông, chỉ sức mạnh của mũi tên bắn mạnh đến mức chìm cả lông đuôi, sau chỉ võ nghệ cao cường

← Trước 1 50 51 52 53 54 55 56 66 Tiếp →