成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Cùng ôn kỷ niệm (trải cây gai bên đường ngồi cùng nhau ôn chuyện cũ; bạn bè giữa đường gặp nhau, cùng nhau ôn kỷ niệm xư...
Canh rau thuần, gỏi cá lư; nhớ quê; nhớ nhà
Chẳng cần có; có lẽ có (sau này dùng với ý nghĩa bịa đặt, vô căn cứ)
Không thể đo lường độ cao sâu; sâu xa khó hiểu; sâu xa không lường
Rèn luyện phẩm chất, phục vụ công việc
Phá tường bay đi; rồng bay khỏi bức tường, ví người đột nhiên giàu có hoặc thăng quan tiến chức nhanh chóng
Bè cánh đấu đá; bênh che bè cánh; đả kích người không ăn cánh
Cửa mở khi có nguy hiểm; thời thế bất an
Dốc hiểm chở muối; người có năng lực nhưng đã già, khó gánh vác trọng trách
Thân thể gầy gò như củi khô; gầy rộc vì tang cha mẹ; tiều tụy
Giữ kho tự trộm; canh giữ mà lại ăn trộm; biển thủ công quỹ
Mắt diều hâu miệng hổ; mắt cú môi hổ, chỉ diện mạo xấu xí và độc ác
Bò mẹ liếm con; tình yêu của cha mẹ
Khó cười; rất nghiêm túc
Trong nụ cười giấu dao; nham hiểm; khẩu Phật tâm xà (bề ngoài biểu hiện rất tử tế, nhưng trong thâm tâm rất độc ác)
Dạ xoa mặt cười; người có lòng dạ độc ác nhưng mặt tươi cười
Cười mắng tùy ngươi; không quan tâm đến lời chê trách của người khác
Cười tươi như hoa; nụ cười tươi tắn
Chó của Kiệt sủa vua Nghiêu; chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)
Báo chết để lại da; Con báo chết còn để lại được bộ da, ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết còn lại tiếng...
Sói lang ngang đường; sói dữ giữ đường; kẻ ác hoành hành
Thịt thái lát nướng ngon miệng; ai cũng khoái; ai cũng thích; được ưa chuộng; luôn được ưa chuộng (hương vị, phong cách....
Siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp
Bắn đá chìm lông, chỉ sức mạnh của mũi tên bắn mạnh đến mức chìm cả lông đuôi, sau chỉ võ nghệ cao cường