🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 54/66 · 1581 thành ngữ
Từ nương bán lão
徐娘半老 🔑 VIP
Từ nương bán lão
xú niáng bàn lǎo

Già rồi còn đa tình; Già rồi còn gân

Phùng nhân thuyết hạng
逢人说项 🔑 VIP
Phùng nhân thuyết hạng
féng rén shuō xiàng

Gặp ai cũng nói về Hạng; gặp ai cũng khen; nói tốt cho người khác ở mọi nơi

Lang tử dã tâm
狼子野心 🔑 VIP
Lang tử dã tâm
láng zǐ yě xīn

Lòng lang dạ thú; tâm địa độc ác; dã tâm thâm độc; lòng lang dạ sói

Lang bái bất kham
狼狈不堪 🔑 VIP
Lang bái bất kham
láng bèi bù kān

Nhếch nhác không thể nhìn nổi

Lang bái vi gian
狼狈为奸 🔑 VIP
Lang bái vi gian
láng bèi wéi jiān

Cấu kết với nhau làm việc xấu; thông đồng với nhau làm việc ác

Thiết thạch tâm trường
铁石心肠 🔑 VIP
Thiết thạch tâm trường
tiě shí xīn cháng

Lòng sắt đá; ý chí sắt đá; lòng gan dạ sắt; gan vàng dạ sắt; gan sành đá sỏi

Thiết nghiễn ma xuyên
铁砚磨穿 🔑 VIP
Thiết nghiễn ma xuyên
tiě yàn mó chuān

Nghiên sắt mài mòn; kiên định không lay chuyển

Thừa nhân chi nguy
乘人之危 🔑 VIP
Thừa nhân chi nguy
chéng rén zhī wēi

Lợi dụng lúc người khác gặp nguy hiểm; giậu đổ bìm leo; nhân cơn nguy cấp của người ta mà làm hại

Thừa xa đái lạp
乘车戴笠 🔑 VIP
Thừa xa đái lạp
chéng chē dài lì

Cưỡi xe đội nón; ngồi xe, đội nón lá, chỉ việc không thay đổi bạn bè dù giàu hay nghèo

Thừa phong phá lãng
乘风破浪 🔑 VIP
Thừa phong phá lãng
chéng fēng pò làng

Cưỡi gió rẽ sóng; đạp gió rẽ sóng; đạp bằng sóng gió đi lên

Thừa long khoái tế
乘龙快婿 🔑 VIP
Thừa long khoái tế
chéng lóng kuài xù

Chàng rể cưỡi rồng; rể hiền; rể tài; cưỡi rồng

Thừa hứng nhi lai
乘兴而来 🔑 VIP
Thừa hứng nhi lai
chéng xìng ér lái

Nhân hứng mà đến; Nhân cao hứng mà lại; Hứng thì tới

Thừa kiên khu lương
乘坚驱良 🔑 VIP
Thừa kiên khu lương
chéng jiān qū liáng

Cưỡi xe bền dùng ngựa tốt; ngồi xe chắc, cưỡi ngựa tốt, chỉ cuộc sống xa hoa

Thừa phì ý khinh
乘肥衣轻 🔑 VIP
Thừa phì ý khinh
chéng féi yī qīng

Cưỡi ngựa béo mặc áo nhẹ; cưỡi ngựa béo mặc áo lụa, chỉ cuộc sống xa hoa

Thừa thắng trục bắc
乘胜逐北 🔑 VIP
Thừa thắng trục bắc
chéng shèng zhú běi

Thừa thắng đuổi quân bại; thừa thắng truy kích; thắng lợi tiếp tục tiến về phía Bắc

Thừa hư nhi nhập
乘虚而入 🔑 VIP
Thừa hư nhi nhập
chéng xū ér rù

Thừa lúc trống rỗng mà vào; thừa cơ xâm nhập

Ái tài nhược khát
爱才若渴 🔑 VIP
Ái tài nhược khát
ài cái ruò kě

Yêu tài như khát; mến chuộng người tài như khát nước

Ái hạc thất chúng
爱鹤失众 🔑 VIP
Ái hạc thất chúng
ài hè shī zhòng

Yêu hạc mất cả đàn; mất lớn vì nhỏ

Trái đài cao trúc
债台高筑 🔑 VIP
Trái đài cao trúc
zhài tái gāo zhù

Đài nợ xây cao; nợ ngập đầu; nợ nần chồng chất; nợ như chúa Chổm

Tá trứ đại trù
借箸代筹 🔑 VIP
Tá trứ đại trù
jiè zhù dài chóu

Mượn đũa tính toán; nhờ người khác đưa ra kế hoạch

Ỷ môn ỷ lư
倚门倚闾 🔑 VIP
Ỷ môn ỷ lư
yǐ mén yǐ lǘ

Ngóng trông mỏi mắt; đứng ngồi không yên; tựa cửa tựa cổng

Khuynh quốc khuynh thành
倾国倾城 🔑 VIP
Khuynh quốc khuynh thành
qīng guó qīng chéng

Khuynh quốc khuynh thành (vẻ đẹp tuyệt sắc làm nghiêng nước nghiêng thành)

Đảo hành nghịch thi
倒行逆施 🔑 VIP
Đảo hành nghịch thi
dào xíng nì shī

Đi ngược lại; làm ngược lại; làm trái lại; làm điều ngang ngược

Đảo tỉ tương nghênh
倒屣相迎 🔑 VIP
Đảo tỉ tương nghênh
dǎo xǐ xiāng yíng

Lộn dép ra đón; mang giày ngược đón khách; tiếp đón nồng nhiệt

← Trước 1 51 52 53 54 55 56 57 66 Tiếp →