🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 55/66 · 1581 thành ngữ
Tích bất tương năng
积不相能 🔑 VIP
Tích bất tương năng
jī bù xiāng néng

Xưa nay không hoà hợp; từ trước đến nay không hoà thuận

Tích giáp sơn tề
积甲山齐 🔑 VIP
Tích giáp sơn tề
jī jiǎ shān qí

Chất giáp như núi; cao nguyên tích tụ; núi tích tụ

Tích vũ trầm chu
积羽沉舟 🔑 VIP
Tích vũ trầm chu
jī yǔ chén zhōu

Lông vũ nhỏ, tích nhiều cũng có thể làm chìm thuyền; Tích tiểu thành đại

Tịch bất hạ noãn
席不暇暖 🔑 VIP
Tịch bất hạ noãn
xí bù xiá nuǎn

Ghế không kịp ấm; ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít

Tịch địa nhi tọa
席地而坐 🔑 VIP
Tịch địa nhi tọa
xí dì ér zuò

Trải chiếu xuống đất mà ngồi; ngồi trên mặt đất

Phẫu phúc tàng châu
剖腹藏珠 🔑 VIP
Phẫu phúc tàng châu
pōu fù cáng zhū

Mổ bụng giấu ngọc trai; mổ bụng giấu trai; tham lam mù quáng; tham bát bỏ mâm

Tu dữ Khoái ngũ
羞与哙伍 🔑 VIP
Tu dữ Khoái ngũ
xiū yǔ kuài wǔ

Xấu hổ khi cùng phe với Khoái; hổ thẹn với Phàn Khoái; xấu hổ khi ở cùng người kém cỏi

Kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám
兼听则明,偏信则暗 🔑 VIP
Kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám
jiān tīng zé míng, piān xìn zé àn

Nghe nhiều thì sáng, nghe một chiều thì tối; theo đông thì sáng, theo ít thì tối; phải có cái nhìn toàn diện nhiều phía

Minh ngoan bất linh
冥顽不灵 🔑 VIP
Minh ngoan bất linh
míng wán bù líng

Cố chấp không linh hoạt; ngu mà cứ lì; ngu muội vô tri

Li tâm li đức
离心离德 🔑 VIP
Li tâm li đức
lí xīn lí dé

Nội bộ lục đục; không đoàn kết (trong tập thể)

Li quần sách cư
离群索居 🔑 VIP
Li quần sách cư
lí qún suǒ jū

Rời nhóm tìm chỗ ở; bỏ đàn; xa rời quần chúng (bỏ tập thể sống một mình)

Liệu địch như thần
料敌如神 🔑 VIP
Liệu địch như thần
liào dí rú shén

Đoán địch như thần; tiên đoán như thần; liệu sự như thần

Hối chi vô cập
悔之无及 🔑 VIP
Hối chi vô cập
huǐ zhī wú jí

Hối hận không kịp; hối hận đã muộn

Hối quá tự tân
悔过自新 🔑 VIP
Hối quá tự tân
huǐ guò zì xīn

Hối lỗi tự mình đổi mới; hối lỗi sửa sai; ăn năn hối cải

Bàng nhược vô nhân
旁若無人 🔑 VIP
Bàng nhược vô nhân
páng ruò wú rén

Bên cạnh như không có người; như chốn không người

Yên hà cố tật
烟霞痼疾 🔑 VIP
Yên hà cố tật
yān xiá gù jí

Mê cảnh núi sông; nghiện núi non

Thỉnh tự Ngỗi thủy
请自隗始 🔑 VIP
Thỉnh tự Ngỗi thủy
qǐng zì wěi shǐ

Lấy mình làm gương; tự nguyện dẫn đầu

Đàm hà dung dị
谈何容易 🔑 VIP
Đàm hà dung dị
tán hé róng yì

Nói sao dễ dàng; dễ gì; nói thì dễ làm mới khó

Đàm ngôn vi trúng
谈言微中 🔑 VIP
Đàm ngôn vi trúng
tán yán wēi zhòng

Nói chuyện uyển chuyển; trung thực

Đàm hổ sắc biến
谈虎色变 🔑 VIP
Đàm hổ sắc biến
tán hǔ sè biàn

Nói hổ sắc mặt thay đổi; có tật giật mình; nghe đến đã sợ; nghe nói đến hổ đã biến sắc mặt

Đàm tiếu tự nhược
谈笑自若 🔑 VIP
Đàm tiếu tự nhược
tán xiào zì ruò

Nói cười như thường; nói nói cười cười; cười nói tự nhiên

Đàm từ như vân
谈辞如云 🔑 VIP
Đàm từ như vân
tán cí rú yún

Lời nói như mây; nói chuyện trôi chảy; miêu tả lời nói lưu loát, trôi chảy, phong phú.

Bì ư bôn mệnh
疲于奔命 🔑 VIP
Bì ư bôn mệnh
pí yú bēn mìng

Mệt mỏi vì chạy vội; mệt mỏi; mệt nhoài; mệt bở hơi tai; vất vả ngược xuôi

Tật phong kính thảo
疾风劲草 🔑 VIP
Tật phong kính thảo
jí fēng jìng cǎo

Gió mạnh mới hay cỏ cứng; trong khó khăn gian khổ mới nhận ra phẩm chất từng người; lửa thử vàng, gian nan thử sức

← Trước 1 52 53 54 55 56 57 58 66 Tiếp →