🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 56/66 · 1581 thành ngữ
Tật ác như cừu
疾恶如仇 🔑 VIP
Tật ác như cừu
jí è rú chóu

Ghét cái ác như kẻ thù; căm ghét như thù; ghét cay ghét đắng

Hại quần chi mã
害群之马 🔑 VIP
Hại quần chi mã
hài qún zhī mǎ

Con sâu làm rầu nồi canh; con cá thối, hôi cả giỏ; một người làm bậy cả làng mang tiếng

Tân chí như quy
宾至如归 🔑 VIP
Tân chí như quy
bīn zhì rú guī

Khách đến như về nhà; chu đáo; nhiệt tình với khách; khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến

Tân khách doanh môn
宾客盈门 🔑 VIP
Tân khách doanh môn
bīn kè yíng mén

Khách đầy cửa; khách đông; khách khứa đầy nhà

Khoan nhân đại độ
宽仁大度 🔑 VIP
Khoan nhân đại độ
kuān rén dà dù

Khoan dung nhân từ độ lượng; khoan dung độ lượng; lòng dạ rộng rãi

Gia vô đam thạch
家无儋石 🔑 VIP
Gia vô đam thạch
jiā wú dàn shí

Nhà không có đấu gạo; gia cảnh khó khăn

Gia chí hộ hiểu
家至户晓 🔑 VIP
Gia chí hộ hiểu
jiā zhì hù xiǎo

Nhà nhà đều biết; ai cũng biết rõ; Gia đình nào cũng biết; Nổi tiếng, được nhiều người biết đến

Gia kê dã trĩ
家鸡野雉 🔑 VIP
Gia kê dã trĩ
jiā jī yě zhì

Gà nhà chim trĩ; phong cách khác biệt

Gia hữu tệ chổi, hưởng chi thiên kim
家有敝帚,享之千金 🔑 VIP
Gia hữu tệ chổi, hưởng chi thiên kim
jiā yǒu bì zhǒu, xiǎng zhī qiān jīn

Nhà có chổi rách, quý như vàng; cái gì của mình cũng quý; nhà có chổi cũ, hưởng thụ như ngàn vàng

Thiệp nguy lí hiểm
涉危履险 🔑 VIP
Thiệp nguy lí hiểm
shè wēi lǚ xiǎn

Vượt nguy hiểm đối mặt hiểm trở; mạo hiểm; trải qua nhiều nguy hiểm

Tửu trì nhục lâm
酒池肉林 🔑 VIP
Tửu trì nhục lâm
jiǔ chí ròu lín

Ao rượu rừng thịt; đồi truỵ xa hoa

Lưu huyết thiên lí
流血千里 🔑 VIP
Lưu huyết thiên lí
liú xuè qiān lǐ

Máu chảy ngàn dặm; nhiều người bị giết

Lưu ngôn phi ngữ
流言蜚语 🔑 VIP
Lưu ngôn phi ngữ
liú yán fēi yǔ

Lời đồn đãi, lời nói xấu; dối trá và vu khống; tin đồn vu khống

Cao hạ tại tâm
高下在心 🔑 VIP
Cao hạ tại tâm
gāo xià zài xīn

Cao thấp trong lòng; xử lý khéo léo; làm việc có suy tính

Cao sơn lưu thủy
高山流水 🔑 VIP
Cao sơn lưu thủy
gāo shān liú shuǐ

Núi cao nước chảy (ví với tình bạn tri kỷ hoặc âm nhạc tuyệt diệu)

Cao Dương tửu đồ
高阳酒徒 🔑 VIP
Cao Dương tửu đồ
gāo yáng jiǔ tú
Cao ốc kiến linh
高屋建瓴 🔑 VIP
Cao ốc kiến linh
gāo wū jiàn líng

Mạnh như thác đổ; thế nước trút từ trên cao xuống

Nan huynh nan đệ
难兄难弟 🔑 VIP
Nan huynh nan đệ
nán xiōng nán dì/ nàn xiōng nàn dì

Một giuộc; cùng một giuộc; huynh đệ song hành; cá mè một lứa; anh không ra anh, em không ra em (mang ý xấu)

Đề bào chi tình
绨袍之情 🔑 VIP
Đề bào chi tình
tí páo zhī qíng

Tình nghĩa tấm áo; không quên tình xưa

Ngô thử chi kĩ
梧鼠之技 🔑 VIP
Ngô thử chi kĩ
wú shǔ zhī jì

Kỹ năng của chuột ngô; nhiều kỹ năng nhưng không giỏi cái nào

Liêu dĩ tốt tuế
聊以卒岁 🔑 VIP
Liêu dĩ tốt tuế
liáo yǐ zú suì

Đành cố hết năm; cho qua ngày đoạn tháng

Tiêu quy Tào tùy
萧规曹随 🔑 VIP
Tiêu quy Tào tùy
xiāo guī cáo suí

Rập theo khuôn cũ; Tiêu Hà định ra, Tào Tham làm theo.

Bình thủy tương phùng
萍水相逢 🔑 VIP
Bình thủy tương phùng
píng shuǐ xiāng féng

Bèo nước gặp nhau; bèo nước gặp gỡ; duyên bèo nước; tình cờ gặp nhau

Tuyết song huỳnh kỉ
雪窗萤几 🔑 VIP
Tuyết song huỳnh kỉ
xuě chuāng yíng jī

Cửa sổ tuyết bàn đèn đom đóm; đèn sách chăm chỉ; học hành cần cù

← Trước 1 53 54 55 56 57 58 59 66 Tiếp →