🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 57/66 · 1581 thành ngữ
Hoàng bào gia thân
黄袍加身 🔑 VIP
Hoàng bào gia thân
huáng páo jiā shēn

Áo choàng vàng mặc vào người; khoác hoàng bào (chỉ chính biến thành công, đoạt được quyền lực)

Hoàng tước hàm hoàn
黄雀衔环 🔑 VIP
Hoàng tước hàm hoàn
huáng què xián huán

Chim sẻ vàng ngậm vòng; biết ơn và đáp trả

Hoàng lương nhất mộng
黄粱一梦 🔑 VIP
Hoàng lương nhất mộng
huáng liáng yī mèng

Một giấc mộng kê vàng; giấc mộng đẹp nhưng không có thật

Hoàng quyên ấu phụ
黄绢幼妇 🔑 VIP
Hoàng quyên ấu phụ
huáng juàn yòu fù

Lụa vàng gái trẻ; ám ngữ chỉ điều tuyệt diệu

Thịnh danh chi hạ, kỳ thực nan phó
盛名之下,其实难副 🔑 VIP
Thịnh danh chi hạ, kỳ thực nan phó
shèng míng zhī xià, qí shí nán fù

Dưới tiếng tăm lớn, thực ra khó xứng; danh tiếng khó giữ; tiếng lớn khó vẹn

Bãi hạp tung hoành
捭阖纵横 🔑 VIP
Bãi hạp tung hoành
bǎi hé zòng héng

Đóng mở tung hoành; sử dụng chiến thuật phân hóa và thu phục trong chính trị và ngoại giao

Tiệp túc tiên đăng
捷足先登 🔑 VIP
Tiệp túc tiên đăng
jié zú xiān dēng

Chân nhanh lên trước; nhanh chân đến trước; nhanh chân đi trước; đến trước thì được miếng ngon; đi trước thì thành công ...

Phủng phúc đại tiếu
捧腹大笑 🔑 VIP
Phủng phúc đại tiếu
pěng fù dà xiào

Cười vỡ bụng; cười đau cả bụng; ôm bụng mà cười

Trịch địa tác kim thạch thanh
掷地作金石声 🔑 VIP
Trịch địa tác kim thạch thanh
zhì dì zuò jīn shí shēng

Ném xuống đất phát ra tiếng kim loại đá; ném xuống đất vang như đá; lời văn đẹp và mạnh mẽ; rơi xuống đất phát ra tiếng ...

Trạo dĩ khinh tâm
掉以轻心 🔑 VIP
Trạo dĩ khinh tâm
diào yǐ qīng xīn

Bỏ đi với lòng nhẹ nhàng; phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác

Bài sơn áp noãn
排山压卵 🔑 VIP
Bài sơn áp noãn
pái shān yā luǎn

Núi đè trứng; việc dễ dàng

Bài nan giải phân
排难解纷 🔑 VIP
Bài nan giải phân
pái nàn jiě fēn

Giải quyết khó khăn gỡ rối; giải quyết tranh chấp; hoà giải tranh chấp; giải quyết mâu thuẫn

Thám li đắc châu
探骊得珠 🔑 VIP
Thám li đắc châu
tàn lí dé zhū

Tìm rồng được ngọc; thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích)

Thám nang thủ vật
探囊取物 🔑 VIP
Thám nang thủ vật
tàn náng qǔ wù

Thò túi lấy vật; dễ như trở bàn tay; dễ như bỡn

Thôi tâm trí phúc
推心置腹 🔑 VIP
Thôi tâm trí phúc
tuī xīn zhì fù

Ăn ở thật tình; thành thật với nhau; đối xử chân thành

Tước bình trung tuyển
雀屏中选 🔑 VIP
Tước bình trung tuyển
què píng zhōng xuǎn

Chọn trúng con công; được chọn làm rể; được chọn lựa

Chỉ cao khí dương
趾高气扬 🔑 VIP
Chỉ cao khí dương
zhǐ gāo qì yáng

Nhón chân khí thế ngẩng cao; vênh váo tự đắc; nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo hống hách

Dã hỏa thiêu bất tận
野火烧不尽 🔑 VIP
Dã hỏa thiêu bất tận
yě huǒ shāo bù jìn

Lửa đồng không thiêu cháy hết; sức sống mãnh liệt

Thóa thủ khả thủ
唾手可取 🔑 VIP
Thóa thủ khả thủ
tuò shǒu kě qǔ

Dễ như trở bàn tay; dễ dàng

Thóa diện tự can
唾面自干 🔑 VIP
Thóa diện tự can
tuò miàn zì gān

Nhổ nước bọt vào mặt tự khô; gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục

Hư tả dĩ đãi
虚左以待 🔑 VIP
Hư tả dĩ đãi
xū zuǒ yǐ dài

Để trống chỗ bên trái để đợi; giữ chỗ chờ đợi; trân trọng đón chờ

Hư hữu kỳ biểu
虚有其表 🔑 VIP
Hư hữu kỳ biểu
xū yǒu qí biǎo

Có vẻ ngoài rỗng tuếch; tốt mã dẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài

Xướng trù lượng sa
唱筹量沙 🔑 VIP
Xướng trù lượng sa
chàng chóu liáng shā

Lừa dối để trấn an quân đội; hô thẻ cân cát

Nhãn trung chi đinh
眼中之钉 🔑 VIP
Nhãn trung chi đinh
yǎn zhōng zhī dīng

Cái đinh trong mắt; Cái gai trong mắt

← Trước 1 54 55 56 57 58 59 60 66 Tiếp →