成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Sông treo xả nước; nước chảy thành dòng; nói như nước chảy
Treo tóc trên xà, đâm đùi bằng dùi; học tập chăm chỉ và không mệt mỏi
Cày sân quét ngõ; xới phẳng sân nhà, quét sạch làng xóm
Lời nói ngọt ngào như mật; lời đường mật; dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt
Rễ xoắn mối rối; rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ
Hạ cờ ngừng trống; hành quân lặng lẽ; chấm dứt chiến tranh; cờ im trống lặng; ngừng phê bình; ngừng công kích
Mượn tay người khác; nhờ tay người khác; sử dụng sức lực của người khác
Muốn che đậy càng lộ rõ
Vu oan giá hoạ (muốn đổ tội cho người khác, không lo thiếu chứng cớ.)
Uốn cong quá mức; uốn cong thành thẳng; uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức
Giả tạo tự trang điểm; tự trang điểm giả tạo
Giả trấn áp mọi vật; giả vờ bình tĩnh; không để lộ cảm xúc
Được không bù được mất; không bù đắp được tổn thất; lợi bất cập hại
Thuận buồm xuôi gió; muốn sao được vậy; mọi việc như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy
Qua được thì cứ qua; sống cho qua ngày; được chăng hay chớ; được ngày nào hay ngày ấy; qua loa cho xong chuyện
Được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu; lòng tham không đáy (sau khi chiếm được Lũng Hữu (Cam Túc) lại muốn đi c...
Đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)
Lòng tham không đáy; được voi đòi tiên; được nước làm tới; được đằng chân lân đằng đầu
Quân tử trên xà nhà; đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà
Nai chết trong tay ai; chưa biết ai thắng ai; chẳng biết hươu chết về tay ai; chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào
Áo da hươu không hoàn chỉnh; tiết kiệm, giản dị
Nương nhờ hàng rào người khác; ăn nhờ ở đậu; sống gửi nhà người; sống nhờ sống gởi; ăn gửi nằm nhờ
Cắt râu trộn thuốc, chỉ việc cấp trên xót thương cấp dưới
Trộm ghét chủ nhà; kẻ trộm ghét chủ nhân, chỉ việc kẻ xấu ghét người chính trực