🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 58/66 · 1581 thành ngữ
Huyền hà tiết thủy
悬河泻水 🔑 VIP
Huyền hà tiết thủy
xuán hé xiè shuǐ

Sông treo xả nước; nước chảy thành dòng; nói như nước chảy

Huyền lương thích cổ
悬梁刺股 🔑 VIP
Huyền lương thích cổ
xuán liáng cì gǔ

Treo tóc trên xà, đâm đùi bằng dùi; học tập chăm chỉ và không mệt mỏi

Lê đình tảo lư
犁庭扫闾 🔑 VIP
Lê đình tảo lư
lí tíng sǎo lǘ

Cày sân quét ngõ; xới phẳng sân nhà, quét sạch làng xóm

Điềm ngôn mật ngữ
甜言蜜语 🔑 VIP
Điềm ngôn mật ngữ
tián yán mì yǔ

Lời nói ngọt ngào như mật; lời đường mật; dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt

Bàn căn thác tiết
盘根错节 🔑 VIP
Bàn căn thác tiết
pán gēn cuò jié

Rễ xoắn mối rối; rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ

Yển kì tức cổ
偃旗息鼓 🔑 VIP
Yển kì tức cổ
yǎn qí xī gǔ

Hạ cờ ngừng trống; hành quân lặng lẽ; chấm dứt chiến tranh; cờ im trống lặng; ngừng phê bình; ngừng công kích

Giả thủ ư nhân
假手于人 🔑 VIP
Giả thủ ư nhân
jiǎ shǒu yú rén

Mượn tay người khác; nhờ tay người khác; sử dụng sức lực của người khác

Dục cái di chương
欲盖弥彰 🔑 VIP
Dục cái di chương
yù gài mí zhāng

Muốn che đậy càng lộ rõ

Dục gia chi tội, hà hoạn vô từ
欲加之罪,何患无辞 🔑 VIP
Dục gia chi tội, hà hoạn vô từ
yù jiā zhī zuì, hé huàn wú cí

Vu oan giá hoạ (muốn đổ tội cho người khác, không lo thiếu chứng cớ.)

Kiểu uốn quá chính
矫枉过正 🔑 VIP
Kiểu uốn quá chính
jiǎo wǎng guò zhèng

Uốn cong quá mức; uốn cong thành thẳng; uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức

Kiểu tình tự sức
矫情自饰 🔑 VIP
Kiểu tình tự sức
jiǎo qíng zì shì

Giả tạo tự trang điểm; tự trang điểm giả tạo

Kiểu tình trấn vật
矫情镇物 🔑 VIP
Kiểu tình trấn vật
jiǎo qíng zhèn wù

Giả trấn áp mọi vật; giả vờ bình tĩnh; không để lộ cảm xúc

Đắc bất thù thất
得不酬失 🔑 VIP
Đắc bất thù thất
dé bù chóu shī

Được không bù được mất; không bù đắp được tổn thất; lợi bất cập hại

Đắc tâm ứng thủ
得心应手 🔑 VIP
Đắc tâm ứng thủ
dé xīn yìng shǒu

Thuận buồm xuôi gió; muốn sao được vậy; mọi việc như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy

Đắc quá thả quá
得过且过 🔑 VIP
Đắc quá thả quá
dé guò qiě guò

Qua được thì cứ qua; sống cho qua ngày; được chăng hay chớ; được ngày nào hay ngày ấy; qua loa cho xong chuyện

Đắc Lũng vọng Thục
得陇望蜀 🔑 VIP
Đắc Lũng vọng Thục
dé lǒng wàng shǔ

Được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu; lòng tham không đáy (sau khi chiếm được Lũng Hữu (Cam Túc) lại muốn đi c...

Đắc ý vong hình
得意忘形 🔑 VIP
Đắc ý vong hình
dé yì wàng xíng

Đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)

Đắc thốn tiến xích
得寸进尺 🔑 VIP
Đắc thốn tiến xích
dé cùn jìn chǐ

Lòng tham không đáy; được voi đòi tiên; được nước làm tới; được đằng chân lân đằng đầu

Lương thượng quân tử
梁上君子 🔑 VIP
Lương thượng quân tử
liáng shàng jūn zǐ

Quân tử trên xà nhà; đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà

Lộc tử thùy thủ
鹿死谁手 🔑 VIP
Lộc tử thùy thủ
lù sǐ shuí shǒu

Nai chết trong tay ai; chưa biết ai thắng ai; chẳng biết hươu chết về tay ai; chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào

Lộc cừu bất hoàn
鹿裘不完 🔑 VIP
Lộc cừu bất hoàn
lù qiú bù wán

Áo da hươu không hoàn chỉnh; tiết kiệm, giản dị

Ký nhân li hạ
寄人篱下 🔑 VIP
Ký nhân li hạ
jì rén lí xià

Nương nhờ hàng rào người khác; ăn nhờ ở đậu; sống gửi nhà người; sống nhờ sống gởi; ăn gửi nằm nhờ

Tiễn tu hòa dược
剪须和药 🔑 VIP
Tiễn tu hòa dược
jiǎn xū hé yào

Cắt râu trộn thuốc, chỉ việc cấp trên xót thương cấp dưới

Đạo tăng chủ nhân
盗憎主人 🔑 VIP
Đạo tăng chủ nhân
dào zēng zhǔ rén

Trộm ghét chủ nhà; kẻ trộm ghét chủ nhân, chỉ việc kẻ xấu ghét người chính trực

← Trước 1 55 56 57 58 59 60 61 66 Tiếp →