🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 59/66 · 1581 thành ngữ
Suất thú thực nhân
率兽食人 🔑 VIP
Suất thú thực nhân
shuài shòu shí rén

Dẫn thú dữ ăn thịt người; Dẫn dắt thú dữ ăn thịt người (hành động tàn bạo)

Võng nhiên nhược thất
惘然若失 🔑 VIP
Võng nhiên nhược thất
wǎng rán ruò shī

Bàng hoàng như mất mát; thất vọng như thể bị mất cái gì đó

Tích mặc như kim
惜墨如金 🔑 VIP
Tích mặc như kim
xī mò rú jīn

Tiết kiệm mực như vàng; tiếc mực như vàng, tiếc chữ như vàng

Duy mệnh thị tòng
惟命是从 🔑 VIP
Duy mệnh thị tòng
wéi mìng shì cóng

Chỉ mệnh lệnh là theo; chỉ nghe lệnh

Kinh hoàng thất thố
惊惶失措 🔑 VIP
Kinh hoàng thất thố
jīng huáng shī cuò

Hoảng sợ mất bình tĩnh; hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.

Đoạn đầu tướng quân
断头将军 🔑 VIP
Đoạn đầu tướng quân
duàn tóu jiāng jūn

Tướng quân đứt đầu; tướng đứt đầu; tướng quân không khuất phục

Đoạn chương thủ nghĩa
断章取义 🔑 VIP
Đoạn chương thủ nghĩa
duàn zhāng qǔ yì

Cắt đoạn lấy ý; cắt câu lấy nghĩa (lấy một câu trong lời nói của người khác rồi giải thích theo ý mình)

Đoạn tê họa chúc
断齑画粥 🔑 VIP
Đoạn tê họa chúc
duàn jī huà zhōu

Cắt rau vẽ cháo; học hành chăm chỉ

Vọng môn đầu chỉ
望门投止 🔑 VIP
Vọng môn đầu chỉ
wàng mén tóu zhǐ

Nhìn cửa mà dừng lại; đến nhà người khác trú ngụ khi khó khăn

Vọng vân chi tình
望云之情 🔑 VIP
Vọng vân chi tình
wàng yún zhī qíng

Nhớ thương cha mẹ; tình cảm nhớ cha mẹ

Vọng phong phi mĩ
望风披靡 🔑 VIP
Vọng phong phi mĩ
wàng fēng pī mí

Trông gió ngả nghiêng; thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió; cỏ vừa gặp gió đã đổ gục

Vọng trần nhi bái
望尘而拜 🔑 VIP
Vọng trần nhi bái
wàng chén ér bài

Nhìn bụi mà bái lạy; bái phục trước uy quyền

Vọng trần mạc cập
望尘莫及 🔑 VIP
Vọng trần mạc cập
wàng chén mò jí

Nhìn bụi không kịp; hít khói; lạc hậu; kém xa; theo không kịp

Vọng thu tiên linh
望秋先零 🔑 VIP
Vọng thu tiên linh
wàng qiū xiān líng

Thấy thu sắp đến đã rụng trước, chỉ cơ thể yếu đuối hoặc chưa già đã suy

Vọng dương hứng thán
望洋兴叹 🔑 VIP
Vọng dương hứng thán
wàng yáng xīng tàn

Nhìn biển mà thở dài; lực bất tòng tâm (ví với muốn làm một việc mà sức mình không đủ)

Vọng mai chỉ khát
望梅止渴 🔑 VIP
Vọng mai chỉ khát
wàng méi zhǐ kě

Nhìn mơ đỡ khát; trông mơ giải khát; ăn bánh vẽ; trông mai giải khát (ví với việc dùng ảo tưởng để tự an ủi)

Tiệm nhập giai cảnh
渐入佳境 🔑 VIP
Tiệm nhập giai cảnh
jiàn rù jiā jìng

Dần dần vào cảnh đẹp; dần vào cảnh đẹp; tình huống dần tốt lên

Hồng hộc chi chí
鸿鹄之志 🔑 VIP
Hồng hộc chi chí
hóng hú zhī zhì

Chí của chim hồng chim hộc; chí lớn tài cao

Thâm câu cao lũy
深沟高垒 🔑 VIP
Thâm câu cao lũy
shēn gōu gāo lěi

Hào sâu lũy cao; luỹ cao hào sâu; thành cao hào sâu; phòng bị nghiêm ngặt

Thâm tư viễn lự
深思远虑 🔑 VIP
Thâm tư viễn lự
shēn sī yuǎn lǜ

Suy nghĩ sâu xa lo lắng xa; suy nghĩ sâu xa

Họa tòng thiên giáng
祸从天降 🔑 VIP
Họa tòng thiên giáng
huò cóng tiān jiàng

Tai họa từ trời giáng xuống; họa trời giáng; họa từ trên trời rơi xuống; hoạ trời giáng

Họa khởi tiêu tường
祸起萧墙 🔑 VIP
Họa khởi tiêu tường
huò qǐ xiāo qiáng

Tai họa nổi lên từ bức tường rào; hoạ từ trong nhà; hoạ từ trong nội bộ

Đọa tắng bất cố
堕甑不顾 🔑 VIP
Đọa tắng bất cố
duò zèng bù gù

Đổ nồi không ngoảnh lại; không hối tiếc việc đã qua

Đồ long chi kĩ
屠龙之技 🔑 VIP
Đồ long chi kĩ
tú lóng zhī jì

Kỹ năng mổ rồng; kỹ năng giết mổ một con rồng, ẩn dụ công nghệ cao nhưng không thực tế.

← Trước 1 56 57 58 59 60 61 62 66 Tiếp →